Hotline: 0911.05.6336

Mật độ xây dụng từng lô biệt thự, liền kề dự án Green pearl- 378 Minh Khai

Ngày 31 Tháng 05, 2017    311 Lượt xem

Tùy vào loại LK01 hay LK02 hoặc Biệt thự thì mật độ xây dựng riêng sẽ khác nhau. Mật độ xây dựng chung của tòa dự án là 37,1 %


• Dự án Green pearl có vị trí đắc địa tại số 378 Minh Khai,được sở hữu không gian sống trong lành, mật độ xây dựng rất thấp vì dự án là phức hợp giữa liền kề biệt thự và chung cư cao cấp.
• Về mật độ các lô liền kề, biệt thự tại dự án Green pearl được chi tiết hóa qua bảng dưới đây
 
Stt Ký hiệu lô Kích thước
(M)
Diện tích
phân lô
(M2)
Mật độ xây dựng
(%)
Diện tích xây dựng
(diện tích T1)
(M2)
Số tầng cao Diện tích xd T2, T3
(m2/sàn)
Diện tích xd Tum
(m2)
Tổng diện tích sàn XD
(m2)
Suất đầu tư thô
(triệu/m2 sàn xd)
Tổng mức đầu tư thô
(triệu)
Tổng mức phần móng
  a b c d e f g h i k l m
  Theo TMB được duyệt ký hiệu thương mại                     (25%i)
I DÃY NO1.A                        
1 A1. 01 LK.01.01 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
2 A1. 02 LK.01.02 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
3 A1. 03 LK.01.03 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
4 A1. 04 LK.01.04 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
5 A1. 05 LK.01.05 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
6 A1. 06 LK.01.06 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
7 A1. 07 LK.01.07 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
8 A1. 08 LK.01.08 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
9 A1. 09 LK.01.09 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
10 A1. 10 LK.01.10 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
11 A1. 11 LK.01.11 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
12 A1. 12 LK.01.22 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
13 A1. 13 LK.01.21 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
14 A1. 14 LK.01.20 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
15 A1. 15 LK.01.19 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
16 A1. 16 LK.01.18 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
17 A1. 17 LK.01.17 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
18 A1. 18 LK.01.16 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
19 A1. 19 LK.01.15 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
20 A1. 20 LK.01.14 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
21 A1. 21 LK.01.13 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
22 A1. 22 LK.01.12 5 X 14.7 73.5 76.64% 56.33 3 58.98 37.48 211.77 4.329 916.770 229.192
23 A2. 01 BT.01.17 14.6 X 14.7 206.6 63.41% 131.01 3 138.08 87.62 494.79 5.304 2624.366 656.092
24 A2. 02 BT.01.20 14.6 X 14.7 206.6 63.41% 131.01 3 138.08 87.62 494.79 5.304 2624.366 656.092
25 A2. 03 BT.01.19 14.6 X 14.7 206.6 63.41% 131.01 3 138.08 87.62 494.79 5.304 2624.366 656.092
26 A2. 04 BT.01.18 14.6 X 14.7 206.6 63.41% 131.01 3 138.08 87.62 494.79 5.304 2624.366 656.092
II DÃY NO2                        
1 C1.01 BT.01.02 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
2 C1.02 BT.01.03 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
3 C1.03 BT.01.04 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
4 C1.04 BT.01.05 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
5 C1.05 BT.01.06 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
6 C1.06 BT.01.07 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
7 C1.07 BT.01.15 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
8 C1.08 BT.01.14 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
9 C1.09 BT.01.13 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
10 C1.10 BT.01.12 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
11 C1.11 BT.01.11 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
12 C1.12 BT.01.10 8.8 X 18.8 165.4 51.90% 85.85 3 89.06 46.38 310.35 5.304 1646.096 411.524
13 C2.01 BT.01.01 17.7 x 18.8 324.7 48.74% 158.27 3 162.73 74.02 557.75 5.304 2958.306 739.577
14 C2.02 BT.01.16 17.7 x 18.8 324.7 48.74% 158.27 3 162.73 74.02 557.75 5.304 2958.306 739.577
15 C2.03 BT.01.09 17.7 x 18.8 324.7 48.74% 158.27 3 162.73 74.02 557.75 5.304 2958.306 739.577
16 C2.04 BT.01.08 17.7 x 18.8 324.7 48.74% 158.27 3 162.73 74.02 557.75 5.304 2958.306 739.577
III DÃY N01.B                        
1 B.01 LK.02.01 9.58 X 17.5 166.4 45.67% 76 3 76.19 48.43 276.81 4.329 1198.310 299.578
2 B.02 LK.02.02 5 X 17.17 85.4 72.68% 62.07 3 64.71 39.46 230.95 4.329 999.783 249.946
3 B.03 LK.02.03 5 X 16.99 84.5 71.10% 60.08 3 62.72 39.64 225.16 4.329 974.718 243.679
4 B.04 LK.02.04 5 X 16.8 83.5 73.05% 61 3 63.64 39.64 227.92 4.329 986.666 246.666
5 B.05 LK.02.05 5 X 16.6 82.6 70.51% 58.24 3 60.88 39.46 219.46 4.329 950.042 237.511
6 B.06 LK.02.06 5 X 16.4 81.6 71.37% 58.24 3 60.88 39.46 219.46 4.329 950.042 237.511
7 B.07 LK.02.07 5 X 16.2 80.5 70.50% 56.75 3 59.39 39.46 214.99 4.329 930.692 232.673
8 B.08 LK.02.08 5 X 15.97 79.4 71.47% 56.75 3 59.39 39.46 214.99 4.329 930.692 232.673
9 B.09 LK.02.09 5 X 15.8 78.5 67.99% 53.37 3 56.06 30.76 196.25 4.329 849.566 212.392
10 B.10 LK.02.10 5 X 15.58 77.4 68.95% 53.37 3 56.06 30.76 196.25 4.329 849.566 212.392
11 B.11 LK.02.11 5 X 15.3 76.3 67.34% 51.38 3 54.07 30.76 190.28 4.329 823.722 205.931
12 B.12 LK.02.12 5 X 15.1 75.2 68.32% 51.38 3 54.07 30.76 190.28 4.329 823.722 205.931
13 B.13 LK.02.13 5 X 14.9 74.1 66.77% 49.48 3 52.17 30.76 184.58 4.329 799.047 199.762
14 B.14 LK.02.14 5 X 14.7 73.1 67.69% 49.48 3 52.17 30.76 184.58 4.329 799.047 199.762
15 B.15 LK.02.15 5 X 14.5 72 66.36% 47.78 3 50.47 30.76 179.48 4.329 776.969 194.242
16 B.16 LK.02.16 5 X 14.29 70.9 67.39% 47.78 3 50.47 30.76 179.48 4.329 776.969 194.242
17 B.17 LK.02.17 6.5 X 14.08 90.6 64.98% 58.87 3 61.79 51.33 233.78 4.329 1012.034 253.008
18 B.18 LK.02.18 6.5 X 13.8 88.8 66.30% 58.87 3 61.79 51.33 233.78 4.329 1012.034 253.008
19 B.19 LK.02.19 8 X 13.5 166.8 32.02% 53.41 3 56.14 39.25 204.94 4.329 887.185 221.796
 

Mọi thông tin liên hệ tư vấn về dự án vui lòng liên hệ Phòng bán hàng dự án 378 Minh Khai:
SĐT 0988998355 hoặc 0916121215
 

Ngày 31 Tháng 05, 2017


Đối tác